acoustic

/ə'ku:mitə/
tính từ
  1. (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học
  2. (thuộc) thính giác
    • acoustic nerves
      dây thần kinh thính giác
    • acoustic mine
      mìn âm thanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "acoustic"

acoustic
The singer performed an acoustic set in the small cafe.