acquisitif
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Luật học, Pháp lý) Thủ đắc: "Acquisitif" là một thuật ngữ pháp lý dùng để chỉ tính chất liên quan đến việc giành được, thu được hoặc thủ đắc một quyền lợi, đặc biệt là quyền sở hữu, thông qua một hành động hoặc một thời hạn luật định.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La prescription est un mode d'acquisition d'un droit réel ; on parle de prescription acquisitive. (Thời hiệu là một phương thức để thủ đắc một quyền vật chất; người ta nói đến thời hiệu thủ đắc.)
- L'effet de cette procédure est acquisitif de propriété. (Hiệu lực của thủ tục này là thủ đắc quyền sở hữu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Prescription acquisitive": Thời hiệu thủ đắc. Đây là một cụm từ pháp lý cố định chỉ việc giành được quyền sở hữu đối với một tài sản thông qua việc chiếm hữu liên tục và công khai trong một khoảng thời gian do luật định.
- La prescription acquisitive peut s'appliquer à un bien immobilier. (Thời hiệu thủ đắc có thể áp dụng đối với một bất động sản.)
Biến thể và từ gần giống
Acquisition (danh từ giống cái): Sự thủ đắc, sự giành được, vật thủ đắc được.
- L'acquisition de la nationalité française. (Việc thủ đắc quốc tịch Pháp.)
Acquérir (động từ): Thủ đắc, giành được, mua được.
- Acquérir une nouvelle compétence. (Thủ đắc một kỹ năng mới.)
Từ đồng nghĩa
- Obteneur (ít dùng): Có tính chất đạt được, giành được.
- Attributif (trong một số ngữ cảnh pháp lý cụ thể): Có tính chất trao quyền, ban cho.
Từ trái nghĩa
- Extinctif: (Luật học) Có tính chất làm tiêu hủy, chấm dứt một quyền.
- Prescription extinctive. (Thời hiệu tiêu hủy.)
Lưu ý
- Từ "acquisitif" chủ yếu được sử dụng trong văn bản và ngữ cảnh pháp lý chuyên môn. Nó hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
- Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác và phổ biến nhất là "thủ đắc".
tính từ
- (luật học, pháp lý) thủ đắc
- Prescription acquisitivethời gian hiệu lực để thủ đắc quyền sở hữu, sự thủ đắc theo thời hiệu