acquisitif

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật học, Pháp lý) Thủ đắc: "Acquisitif" là một thuật ngữ pháp lý dùng để chỉ tính chất liên quan đến việc giành được, thu được hoặc thủ đắc một quyền lợi, đặc biệtquyền sở hữu, thông qua một hành động hoặc một thời hạn luật định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La prescription est un mode d'acquisition d'un droit réel ; on parle de prescription acquisitive. (Thời hiệumột phương thức để thủ đắc một quyền vật chất; người ta nói đến thời hiệu thủ đắc.)
    • L'effet de cette procédure est acquisitif de propriété. (Hiệu lực của thủ tục nàythủ đắc quyền sở hữu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prescription acquisitive": Thời hiệu thủ đắc. Đâymột cụm từ phápcố định chỉ việc giành được quyền sở hữu đối với một tài sản thông qua việc chiếm hữu liên tục công khai trong một khoảng thời gian do luật định.
    • La prescription acquisitive peut s'appliquer à un bien immobilier. (Thời hiệu thủ đắc có thể áp dụng đối với một bất động sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Acquisition (danh từ giống cái): Sự thủ đắc, sự giành được, vật thủ đắc được.

    • L'acquisition de la nationalité française. (Việc thủ đắc quốc tịch Pháp.)
  • Acquérir (động từ): Thủ đắc, giành được, mua được.

    • Acquérir une nouvelle compétence. (Thủ đắc một kỹ năng mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Obteneur (ít dùng): tính chất đạt được, giành được.
  • Attributif (trong một số ngữ cảnh phápcụ thể): tính chất trao quyền, ban cho.
Từ trái nghĩa
  • Extinctif: (Luật học) tính chất làm tiêu hủy, chấm dứt một quyền.
    • Prescription extinctive. (Thời hiệu tiêu hủy.)
Lưu ý
  • Từ "acquisitif" chủ yếu được sử dụng trong văn bản ngữ cảnh phápchuyên môn. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác phổ biến nhất là "thủ đắc".
tính từ
  1. (luật học, pháp lý) thủ đắc
    • Prescription acquisitive
      thời gian hiệu lực để thủ đắc quyền sở hữu, sự thủ đắc theo thời hiệu

Từ gần giống