actionner

ngoại động từ
  1. làm chuyển động, cho chạy (máy), quay
    • Le ruisseau qui actionne la noria
      dòng suối làm chảy guồng nước
  2. (luật học, pháp lý) kiện
    • "s'il y a des dégâts, j'actionnerai la compagnie en dommages et intérêts" (Robida)
      nếu tổn hao, tôi sẽ kiện đòi công ty bồi thường thiệt hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "actionner"

Từ có nhắc đến "actionner"