actuary

/'æktjuəri/
danh từ
  1. chuyên viên thống (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...)
  2. (sử học) viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

actuary
An actuary reviews statistical data at her office desk.