adducteur

Học thuật
Thân thiện
adducteur

Le médecin explique le rôle de l'adducteur dans le mouvement de la jambe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) khép: Một chức năng kéo một bộ phận của cơ thể (thườngchi) về phía đường giữa của cơ thể hoặc về phía một bộ phận khác.
    • Đường dẫn nước: Một ống hoặc cấu trúc dùng để dẫn nước.
  2. Tính từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) chức năng khép: Dùng để mô tả một thực hiện động tác khép.
    • Dẫn nước: Dùng để mô tả một cấu trúc chức năng dẫn nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le chirurgien a examiné l'adducteur de la cuisse. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra khépđùi.)
    • L'adducteur est bouché, ce qui cause une inondation. (Đường dẫn nước bị tắc, gây ra ngập lụt.)
  • Tính từ:

    • Il a une déchirure du muscle adducteur. (Anh ấy bị rách khép.)
    • Ils doivent réparer le tube adducteur. (Họ phải sửa chữa ống dẫn nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu, adducteur thường được dùng kèm với tên của khớp hoặc bộ phận cơ thể tác động, ví dụ: (các khép khớp háng), (các khép ngón tay cái).
  • Trong kỹ thuật hoặc sinh học, adducteur có thể mô tả các động vật thân mềm (như trai, ) dùng để khép vỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Adduction (danh từ giống cái): Động tác khép (trong giải phẫu).
  • Adductif (tính từ): tính chất khép (ít phổ biến hơn khi dùng làm tính từ).
  • Antonyme: Abducteur (danh từ/tính từ): dạng / chức năng dạng (kéo bộ phận cơ thể ra xa đường giữa).
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa " khép"): Không từ đồng nghĩa chính xác trong lĩnh vực chuyên môn. Có thể mô tả là ( kéo một chi lại gần).
  • (Với nghĩa "đường dẫn nước"): Conduite (ống dẫn), canal (kênh, mương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

adducteur

Le médecin explique le rôle de l'adducteur dans le mouvement de la jambe.

tính từ giống đực
  1. (giải phẫu) khép
    • Muscle adducteur
      khép
  2. dẫn nước
    • Tube adducteur
      ống dẫn nước
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) khép
  2. đường dẫn nước

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adducteur"