adducteur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- (Giải phẫu học) Cơ khép: Một cơ có chức năng kéo một bộ phận của cơ thể (thường là chi) về phía đường giữa của cơ thể hoặc về phía một bộ phận khác.
- Đường dẫn nước: Một ống hoặc cấu trúc dùng để dẫn nước.
Tính từ giống đực:
- (Giải phẫu học) Có chức năng khép: Dùng để mô tả một cơ thực hiện động tác khép.
- Dẫn nước: Dùng để mô tả một cấu trúc có chức năng dẫn nước.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Le chirurgien a examiné l'adducteur de la cuisse. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cơ khép ở đùi.)
- L'adducteur est bouché, ce qui cause une inondation. (Đường dẫn nước bị tắc, gây ra ngập lụt.)
Tính từ:
- Il a une déchirure du muscle adducteur. (Anh ấy bị rách cơ khép.)
- Ils doivent réparer le tube adducteur. (Họ phải sửa chữa ống dẫn nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong giải phẫu, adducteur thường được dùng kèm với tên của khớp hoặc bộ phận cơ thể mà nó tác động, ví dụ: (các cơ khép khớp háng), (các cơ khép ngón tay cái).
- Trong kỹ thuật hoặc sinh học, adducteur có thể mô tả các cơ ở động vật thân mềm (như trai, sò) dùng để khép vỏ.
Biến thể và từ gần giống
- Adduction (danh từ giống cái): Động tác khép (trong giải phẫu).
- Adductif (tính từ): Có tính chất khép (ít phổ biến hơn khi dùng làm tính từ).
- Antonyme: Abducteur (danh từ/tính từ): Cơ dạng / có chức năng dạng (kéo bộ phận cơ thể ra xa đường giữa).
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa "cơ khép"): Không có từ đồng nghĩa chính xác trong lĩnh vực chuyên môn. Có thể mô tả là (cơ kéo một chi lại gần).
- (Với nghĩa "đường dẫn nước"): Conduite (ống dẫn), canal (kênh, mương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng cho danh từ/tính từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
tính từ giống đực
- (giải phẫu) khép
- Muscle adducteurcơ khép
- dẫn nước
- Tube adducteurống dẫn nước
danh từ giống đực
- (giải phẫu) cơ khép
- đường dẫn nước