adduction

/ə'dʌkʃn/
danh từ
  1. (giải phẫu) sự khép ()
  2. sự viện dẫn ( lẽ, thí dụ, bằng chứng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

adduction
The physical therapist demonstrates adduction by moving the patient's arm toward their side.