adjourn

/ə'dʤə:n/
Học thuật
Thân thiện
adjourn

The committee decided to adjourn the meeting until next week.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Hoãn, hoãn lại: Hành động chính thức dừng một cuộc họp, phiên tòa hoặc buổi thảo luận với ý định sẽ tiếp tục vào một thời điểm hoặc địa điểm khác.
    • Ngừng (một phiên họp): Chấm dứt một phiên làm việc hiện tại.
  2. Nội động từ:

    • Ngừng họp, giải tán: (Một nhóm người) kết thúc một cuộc họp hoặc buổi hội nghị.
    • Dời sang (một nơi khác): Di chuyển từ nơi này sang nơi khác để tiếp tục một hoạt động, thường sau một sự kiện chính thức.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The judge decided to adjourn the trial until next week. (Thẩm phán quyết định hoãn phiên tòa đến tuần sau.)
    • Due to the power outage, the committee adjourned the meeting early. (Do mất điện, ủy ban đã ngừng cuộc họp sớm.)
  • Nội động từ:

    • The conference will adjourn at 5 p.m. today. (Hội nghị sẽ ngừng họp vào lúc 5 giờ chiều nay.)
    • After the formal dinner, everyone adjourned to the lounge for drinks. (Sau bữa tối trang trọng, mọi người dời sang phòng chờ để uống nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To adjourn sine die": Hoãn vô thời hạn, không ấn định ngày họp lại.

    • The legislative session was adjourned sine die. (Phiên họp lập pháp đã bị hoãn vô thời hạn.)
  • "To adjourn for": Ngừng họp để (làm việc đó).

    • The court will now adjourn for lunch. (Tòa án sẽ tạm ngừng để ăn trưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjournment (danh từ): Sự hoãn lại, sự tạm ngừng.
    • The lawyer requested an adjournment of the case. (Luật sư yêu cầu một sự hoãn lại cho vụ án.)
Từ đồng nghĩa
  • Postpone (ngoại động từ): Hoãn lại.
  • Suspend (ngoại động từ): Tạm ngừng, đình chỉ.
  • Recess (nội động từ): Tạm nghỉ, giải lao (thường dùng trong nghị trường, tòa án).
Từ trái nghĩa
  • Convene (động từ): Triệu tập, khai mạc (một cuộc họp).
  • Continue (động từ): Tiếp tục.
adjourn

The committee decided to adjourn the meeting until next week.

ngoại động từ
  1. hoãn, hoãn lại, để lại
    • to adjourn the meeting until tomorrow
      hoãn cuộc họp đến ngày mai
  2. ngừng (buổi họp...) để sau họp lại
nội động từ
  1. ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
  2. dời sang một nơi khác (để hội họp)
    • when dinner was over the guests adjourned to the sitting-room
      cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "adjourn"

Từ có nhắc đến "adjourn"