adjourn

/ə'dʤə:n/
ngoại động từ
  1. hoãn, hoãn lại, để lại
    • to adjourn the meeting until tomorrow
      hoãn cuộc họp đến ngày mai
  2. ngừng (buổi họp...) để sau họp lại
nội động từ
  1. ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
  2. dời sang một nơi khác (để hội họp)
    • when dinner was over the guests adjourned to the sitting-room
      cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "adjourn"

Từ có nhắc đến "adjourn"

adjourn
The committee decided to adjourn the meeting until next week.