recess

/ri'ses/
danh từ
  1. thời gian ngừng họp (quốc hội...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học)
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều)
  5. chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh
    • in the recesses of the mountains
      nơi thâm sơn cùng cốc
    • in the inmost recesses of the heart
      trong thâm tâm
  6. chỗ thụt vào (của dãy núi)
  7. hốc tường (để đặt tượng...)
  8. (giải phẫu) ngách, hốc
  9. (kỹ thuật) lỗ thủng, rânh, hố đào; chỗ lõm
ngoại động từ
  1. đục lõm vào, đào hốc (ở tường...)
  2. để (cái ) ở nơi sâu kín; để (cái ) vào hốc tường...
nội động từ
  1. ngừng họp; hoãn lại (phiên họp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recess"

Từ có nhắc đến "recess"

recess
The children play outside during recess.