adosser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dựa (cái gì) vào (cái gì), cho (ai) dựa lưng vào (cái gì): Hành động đặt một vật hoặc một người sao cho lưng hoặc mặt sau của vật/người đó tiếp xúc được hỗ trợ bởi một bề mặt thẳng đứng.
    • Xây dựng (cái gì) dựa vào (cái gì): Hành động xây dựng một công trình sao cho dựa vào chia sẻ một bức tường chung với một công trình khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a adossé son vélo au mur. (Anh ấy đã dựa chiếc xe đạp của mình vào tường.)
    • Adosser un malade à un oreiller. (Cho người bệnh dựa lưng vào gối.)
    • Adosser une échoppe contre un mur. (Xây một quán hàng nhỏ dựa vào một bức tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng với nghĩa bóng (tài chính, bảo đảm): "adosser" có thể được dùng để chỉ việc bảo đảm một khoản vay hoặc một cam kết tài chính bằng một tài sản thế chấp.
    • Le prêt est adossé à une hypothèque. (Khoản vay được bảo đảm bằng một thế chấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Adossé, e (tính từ): Ở trạng thái được dựa vào, tựa lưng vào.
    • Se tenir adossé au mur. (Đứng dựa lưng vào tường.)
  • Adossement (danh từ): Hành động dựa vào, hoặc phần được xây dựng dựa vào.
Từ đồng nghĩa
  • Appuyer: Tựa, chống, dựa (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều bộ phận, không chỉ lưng).
  • Étayer: Chống đỡ, dựa vào (nhấn mạnh đến sự hỗ trợ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'adosser (động từ phản thân): Tự dựa lưng vào.
    • Il s'est adossé à l'arbre pour se reposer. (Anh ta đã tựa lưng vào cây để nghỉ ngơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Être adossé à (nghĩa bóng): Được hỗ trợ bởi, dựa vào (một tổ chức, nguồn lực mạnh).
    • Ce projet est adossé à une grande université. (Dự án này được hậu thuẫn bởi một trường đại học lớn.)
ngoại động từ
  1. dựa vào, cho dựa lưng vào
    • Adosser un malade à un oreiller
      cho người bệnh dựa lưng vào gối
    • Se tenir adossé au mur
      đứng dựa vào tường
    • Adosser une échoppe contre un mur
      xây quán hàng dựa vào một bức tường

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adosser"