adoucir

ngoại động từ
  1. làm cho dịu; làm cho mềm
    • Pommade pour adoucir la peau
      thuốc mỡ làm dịu da
  2. làm cho thuần hơn
    • Adoucir les moeurs
      làm cho phong tục thuần hơn
  3. làm (giảm) bớt
    • Adoucir la douleur
      làm cho bớt đau
  4. làm cho bớt cứng, khử cứng (nước)
  5. đánh bóng (kim loại, pha lê...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adoucir"

Từ có nhắc đến "adoucir"

adoucir
Une personne applique une pommade pour adoucir la peau.