adumbrate

/'ædʌmbreit/
ngoại động từ
  1. phác hoạ
  2. cho biết lờ mờ
  3. làm cho biết trước, báo trước bằng điềm
  4. che tối, làm cho mờ tối, toả bóng xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adumbrate
The speaker adumbrated the main points of the new policy.