intimate

/'intimit/
tính từ
  1. thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc
  2. riêng tư, riêng biệt; ấm cúng
  3. chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm
  4. (thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)
danh từ
  1. người thân, người tâm phúc
  2. người rất quen thuộc với (cái , nơi nào...)
ngoại động từ
  1. báo cho biết, cho biết
  2. gợi cho biết, gợi ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "intimate"

intimate
She shared an intimate secret with her closest friend.