outline

/'autlain/
danh từ
  1. nét ngoài, đường nét
  2. hình dáng, hình bóng
    • the outline of a church
      hình bóng của một toà nhà thờ
  3. nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
  4. (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung
ngoại động từ
  1. vẽ phác, phác thảo
  2. vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
    • the mountain range was clearly outlined against the morning sky
      dãy núi in hình lên nền trời buổi sáng
  3. thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

outline
The student draws the outline of a leaf in her notebook.