outline

/'autlain/
Học thuật
Thân thiện
outline

The student draws the outline of a leaf in her notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường nét bên ngoài, hình dáng: Hình dạng tổng thể của một vật thể, được nhìn thấy như một đường viền hoặc hình bóng.
    • Đề cương, bản phác thảo: Một bản tóm tắt các điểm chính, cấu trúc hoặc kế hoạch, thường được trình bày dưới dạng danh sách hoặc sơ đồ.
  2. Ngoại động từ:

    • Vẽ đường nét bên ngoài, phác họa hình dáng: Vẽ hoặc mô tả đường viền bên ngoài của một vật thể.
    • Phác thảo, vạch ra những nét chính: Trình bày các ý tưởng, kế hoạch hoặc chi tiết chính một cách ngắn gọn hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We could see the dark outline of the castle against the sky. (Chúng tôi có thể nhìn thấy hình bóng tối của lâu đài in lên nền trời.)
    • Before writing the essay, she prepared a detailed outline. (Trước khi viết bài luận, ấy đã chuẩn bị một đề cương chi tiết.)
  • Ngoại động từ:

    • The artist outlined the figure in charcoal before painting. (Họa sĩ phác họa hình người bằng than trước khi vẽ.)
    • The manager outlined the company's goals for the next quarter. (Người quản lý đã vạch ra các mục tiêu của công ty cho quý tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In outline": một cách khái quát, theo những nét chính.
    • He described the plan in outline. (Anh ấy mô tả kế hoạch một cách khái quát.)
Biến thể từ gần giống
  • Outlined (adj): được phác họa, được vạch ra.

    • The outlined plan seemed feasible. (Kế hoạch được vạch ra có vẻ khả thi.)
  • Outlining (danh động từ): hành động phác thảo.

    • Outlining is a crucial step in the writing process. (Việc lập dàn ý một bước quan trọng trong quá trình viết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Silhouette (hình bóng), sketch (bản phác thảo), summary (bản tóm tắt), framework (khung sườn).
  • Động từ: Sketch (phác họa), summarize (tóm tắt), delineate (vẽ đường nét), draft (phác thảo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

outline

The student draws the outline of a leaf in her notebook.

danh từ
  1. nét ngoài, đường nét
  2. hình dáng, hình bóng
    • the outline of a church
      hình bóng của một toà nhà thờ
  3. nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
  4. (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung
ngoại động từ
  1. vẽ phác, phác thảo
  2. vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
    • the mountain range was clearly outlined against the morning sky
      dãy núi in hình lên nền trời buổi sáng
  3. thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)