adumbration

/,ædʌm'breiʃn/
danh từ
  1. sự phác hoạ, bản phác hoạ
  2. sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ
  3. sự báo trước, điềm báo trước
  4. sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adumbration
The artist's quick sketch was an adumbration of the final mural.