adverbial

/əd'və:bjəl/
Học thuật
Thân thiện
adverbial

Une phrase contient souvent un adverbe ou une locution adverbiale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) phó từ: Dùng để mô tả một từ, cụm từ hoặc mệnh đề chức năng tương tự như một phó từ, thường bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một phó từ khác hoặc cả câu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dans la phrase "Il parle rapidement", "rapidement" a une fonction adverbiale. (Trong câu "Anh ấy nói nhanh", "nhanh" chức năng phó từ.)
    • "Très" est un mot adverbial qui modifie l'adjectif "intéressant". ("Rất" là một từ thuộc phó từ bổ nghĩa cho tính từ "thú vị".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Locution adverbiale: Cụm phó từ (một nhóm từ chức năng như một phó từ).

    • "Tout à coup" est une locution adverbiale qui signifie "đột nhiên". ("Tout à coup" là một cụm phó từ có nghĩa là "đột nhiên".)
  • Emploi adverbial d'un adjectif: Cách dùng một tính từ như một phó từ.

    • Dans "Il court vite", l'adjectif "vite" est employé de manière adverbiale. (Trong câu "Anh ấy chạy nhanh", tính từ "nhanh" được dùng theo cách phó từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Adverbe (danh từ giống đực): Phó từ.

    • "Lentement" est un adverbe. ("Chậm" là một phó từ.)
  • Adverbialement (trạng từ): Một cách thuộc về phó từ, theo cách của phó từ.

    • Cet adjectif peut être employé adverbialement. (Tính từ này có thể được dùng theo cách phó từ.)
Từ đồng nghĩa
  • De manière adverbiale: Theo cách phó từ (cụm từ diễn đạt tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ này)

adverbial

Une phrase contient souvent un adverbe ou une locution adverbiale.

tính từ
  1. (thuộc) phó từ
    • Locution adverbiale
      phó ngữ
    • Emploi adverbial d'un adjectif
      sự dùng một tính từ như phó từ

Từ gần giống

Từ chứa "adverbial"