advertize

/'ædvətaiz/ Cách viết khác : (advertize) /'ædvətaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quảng cáo: Hành động giới thiệu một sản phẩm, dịch vụ hoặc sự kiện đến công chúng thông qua các phương tiện truyền thông (như TV, báo, mạng xã hội) để khuyến khích mua hàng hoặc tham gia.
    • Thông báo, yết thị: Hành động công khai thông tin về một sự việc, sự kiện hoặc thông báo quan trọng để mọi người biết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The company will advertize its new product on television. (Công ty sẽ quảng cáo sản phẩm mới của họ trên truyền hình.)
    • They placed a notice to advertize the upcoming meeting. (Họ đặt một thông báo để thông báo về cuộc họp sắp tới.)
    • He didn't want to advertize his personal problems. (Anh ấy không muốn công khai những vấn đề cá nhân của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to advertise the fact that...": Làm cho một sự thật trở nên rõ ràng hoặc công khai, thường một điều không nên tiết lộ.
    • His loud laughter advertised the fact that he found the secret amusing. (Tiếng cười lớn của anh ta đã cho thấy rõ ràng anh ta thấy bí mật đó thật buồn cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Advertisement (n): Mẫu quảng cáo, bài quảng cáo.
    • I saw an interesting advertisement in the newspaper. (Tôi đã thấy một mẫu quảng cáo thú vị trên báo.)
  • Advertiser (n): Người hoặc tổ chức quảng cáo.
    • The advertiser spent a lot of money on the campaign. (Nhà quảng cáo đã chi rất nhiều tiền cho chiến dịch.)
  • Advertising (n): Ngành quảng cáo, hoạt động quảng cáo nói chung.
    • She works in advertising. ( ấy làm việc trong ngành quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Promote: Quảng bá, xúc tiến (một sản phẩm hoặc ý tưởng).
  • Publicize: Công bố rộng rãi, đưa ra công chúng.
  • Announce: Thông báo, loan báo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Advertise for: Đăng quảng cáo/ thông báo để tìm kiếm (ai/cái ).
    • The store is advertising for a new manager. (Cửa hàng đang đăng quảng cáo tìm một quản lý mới.)
động từ
  1. báo cho biết, báo cho ai biết trước
    • to advertise someone of something
      báo cho ai biết trước cái đó
    • to advertise someone that...
      báo cho ai biết rằng...
  2. quảng cáo (hàng)
  3. đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)
    • to advertise for something
      đăng báo tìm cái

Từ gần giống