promote

/promote/
ngoại động từ
  1. thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
    • to be promoted sergeant
      được thăng cấp trung sĩ
  2. làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích
    • to promote learning
      đẩy mạnh học tập
    • to promote health
      làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ
    • to promote trade
      đẩy mạnh việc buôn bán
  3. đề xướng, sáng lập
    • to promote a new plan
      đề xướng một kế hoạch mới
    • to promote a company
      sáng lập một công ty
  4. tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...)
  6. (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái )
  8. (hoá học) xúc tiến (một phản ứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "promote"

Từ có nhắc đến "promote"

promote
The player promotes a pawn to a queen by moving it to the eighth row.