aerobic

Adjective
  1. dựa trên, hoặc sử dụng các nguyên tắc của thể dục nhịp điệu; tăng cường hiệu quả hô hấp tuần hoàn
    • aerobic dance
      điệu thể dục nhịp điệu
  2. ưa khí, phụ thuộc vào khí oxy hoặc không khí
    • aerobic fermentation
      sự lên men ưa khí, sự lên men cần tới khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "aerobic"

Từ có nhắc đến "aerobic"

aerobic
Aerobic exercise strengthens the heart and lungs.