affability

/,æfə'biliti/ Cách viết khác : (affableness) /'æfəblnis/
Học thuật
Thân thiện
affability

The librarian greets each visitor with great affability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự niềm nở, sự thân thiện dễ gần: Chỉ phẩm chất của một người thái độ thân thiện, dễ chịu, dễ trò chuyện tiếp xúc.
    • Sự hoà nhã, sự lịch sự nhã nhặn: Chỉ cách cư xử lịch sự, ôn hoà dễ mến trong giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her natural affability made her popular among her colleagues. (Sự niềm nở tự nhiên của ấy khiến được yêu mến trong số các đồng nghiệp.)
    • The manager is known for his affability and approachability. (Người quản lý được biết đến với sự hoà nhã dễ gần.)
    • Despite his high position, he greeted everyone with great affability. (Bất chấp vị trí cao của mình, ông ấy chào đón mọi người với sự niềm nở rất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with affability": một cách niềm nở, với thái độ hoà nhã.
    • He answered all questions with affability and patience. (Ông ấy trả lời tất cả câu hỏi một cách niềm nở kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Affable (tính từ): niềm nở, hoà nhã, dễ gần.
    • He is an affable and charming host. (Anh ấy một người chủ nhà niềm nở quyến rũ.)
  • Affably (trạng từ): một cách niềm nở.
    • She smiled affably at the new students. ( ấy mỉm cười niềm nở với các sinh viên mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Friendliness: sự thân thiện.
  • Amiability: sự dễ mến, sự tử tế.
  • Geniality: sự vui vẻ, sự hoà nhã.
  • Approachability: sự dễ gần, dễ tiếp cận.
Từ trái nghĩa
  • Unfriendliness: sự không thân thiện.
  • Aloofness: sự xa cách, lạnh lùng.
  • Hostility: sự thù địch.
affability

The librarian greets each visitor with great affability.

danh từ
  1. sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần