affable

/'æfəbl/
tính từ
  1. nhã nhặn
    • Le ministre a été très affable avec nous au cours de l'audience
      ông bộ trưởng rất nhã nhặn với chúng tôi trong suốt buổi tiếp kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "affable"

Từ có nhắc đến "affable"

affable
Le ministre a été très affable avec nous au cours de l'audience.