engage

/in'geidʤ/
ngoại động từ
  1. hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
    • to engage oneself to do something
      hứa hẹn làm gì
    • to become engaged to
      hứa hôn với
  2. thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)
  3. lấy (danh dự...) cam kết
  4. thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ
  5. ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận
    • to be engaged in something
      bận làm việc
  6. (quân sự) giao chiến, đánh nhau với
    • to engage the enemy in heavy fighting
      đánh nhau với quân địch rất dữ dội
  7. (kỹ thuật) gài (số...)
  8. (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)
nội động từ
  1. (+ in) làm, tiến hành
    • to engage in politics
      làm chính trị
    • to engage in business
      kinh doanh
    • to engage in negotiations with someone
      tiến hành thương lượng với ai
  2. (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

engage
She engaged the gears before driving away.