affirmer

ngoại động từ
  1. khẳng định
    • Affirmer sa volonté
      khẳng định ý chí của mình
    • Je l'affirme sur l'honneur
      tôi lấy danh dự khẳng định điều ấy
    • J'affirme que non
      tôi khẳng định rằng không
    • "L'Eglise affirme, la raison nie" (Hugo)
      Giáo hội khẳng định, nhưngtrí lại phủ định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "affirmer"