affermir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho vững chắc, củng cố: Hành động tăng cường sự kiên cố, vững vàng hoặc hiệu quả của một thứ gì đó, thường là một cấu trúc, một quyền lực, một niềm tin hay một quyết định.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le gouvernement cherche à affermir son autorité. (Chính phủ tìm cách củng cố quyền hành của mình.)
- Ces exercices physiques aident à affermir les muscles. (Những bài tập thể chất này giúp làm săn chắc cơ bắp.)
- Cette expérience positive a affermi sa confiance en lui. (Trải nghiệm tích cực này đã củng cố sự tự tin của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"affermir sa position": củng cố vị thế của mình.
- Le nouvel accord commercial affermit la position de l'entreprise sur le marché. (Hiệp định thương mại mới củng cố vị thế của công ty trên thị trường.)
"affermir sa résolution": làm cho quyết tâm thêm vững vàng.
- Les obstacles n'ont fait qu'affermir sa résolution à réussir. (Những trở ngại chỉ làm cho quyết tâm thành công của cô ấy thêm vững vàng.)
Biến thể và từ gần giống
Affermissement (danh từ giống đực): sự củng cố, sự làm cho vững chắc.
- L'affermissement de la démocratie est un processus long. (Việc củng cố nền dân chủ là một quá trình dài.)
Ferme (tính từ): vững chắc, kiên định.
- Il a pris une décision ferme. (Anh ấy đã đưa ra một quyết định kiên định.)
Từ đồng nghĩa
- Consolider: củng cố, làm cho vững chắc (thường dùng cho cấu trúc, vị thế).
- Renforcer: tăng cường, củng cố (mang tính tăng thêm sức mạnh).
- Stabiliser: ổn định, làm cho ổn định.
Từ trái nghĩa
- Affaiblir: làm suy yếu.
- Ébranler: làm lung lay, làm rung chuyển.
- Déstabiliser: làm mất ổn định.
ngoại động từ
- làm cho vững chắc, củng cố
- Affermir le pouvoircủng cố chính quyền
- Affermir son autoritécủng cố quyền hành của mình
- Cela ne fait que l'affermir dans sa résolutionđiều ấy chỉ làm cho ông ta thêm vững lòng với quyết định của mình