affermir

ngoại động từ
  1. làm cho vững chắc, củng cố
    • Affermir le pouvoir
      củng cố chính quyền
    • Affermir son autorité
      củng cố quyền hành của mình
    • Cela ne fait que l'affermir dans sa résolution
      điều ấy chỉ làm cho ông ta thêm vững lòng với quyết định của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "affermir"

Từ có nhắc đến "affermir"

affermir
Il a utilisé des exercices pour affermir ses muscles.