affermer

Học thuật
Thân thiện
affermer

Un fermier décide d'affermer un champ pour y cultiver du blé.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phát canh; lĩnh canh: Hành động giao đất đai, ruộng vườn cho người khác canh tác để thu tô, thuế hoặc ngược lại, nhận đất của người khác để canh tác.
    • Cho thuê để trưng quảng cáo; thuê để trưng quảng cáo: Hành động cho thuê hoặc đi thuê một không gian (như bảng, tường) để treo, dán áp phích quảng cáo.
    • (Từ ) Cho thầu (thuê chợ...); thầu (thuê chợ...): Hành động giao hoặc nhận quyền khai thác, quảnmột cơ sở kinh doanh (như chợ, cầu đường) thông qua hình thức đấu thầu hoặc hợp đồng thuê dài hạn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le propriétaire a décidé d'affermer ses terres à un jeune agriculteur. (Chủ đất đã quyết định phát canh đất của mình cho một nông dân trẻ.)
    • La société a affermé ce panneau publicitaire pour six mois. (Công ty đã thuê tấm bảng quảng cáo này trong sáu tháng.)
    • Autrefois, la ville affermait la gestion du marché central. (Ngày xưa, thành phố cho thầu việc quảnchợ trung tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Affermer un bail": Ký một hợp đồng thuê nhà, đất. Cụm này nhấn mạnh đến tính chất phápcủa việc cho thuê.
    • Ils ont affermé un bail de neuf ans pour cette ferme. (Họ đã một hợp đồng thuê chín năm cho trang trại này.)
Biến thể từ gần giống
  • Affermage (danh từ giống đực): Hợp đồng phát canh, thuê canh tác; hợp đồng cho thuê khai thác.
    • L'affermage de ces terres est très réglementé. (Việc cho thuê canh tác những mảnh đất này được quy định rất chặt chẽ.)
  • Affermataire (danh từ): Người nhận canh tác, người thuê canh tác; người thầu.
    • L'affermataire doit entretenir les bâtiments. (Người thuê canh tác phải bảo trì các công trình xây dựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Donner à ferme / Prendre à ferme: Cho thuê canh tác / Thuê canh tác (đồng nghĩa chính xác trong lĩnh vực nông nghiệp).
  • Louer: Cho thuê, thuê (nghĩa rộng phổ biến hơn, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Concéder: Nhượng quyền khai thác (thường dùng cho các hợp đồng lớn, công cộng).
Từ trái nghĩa
  • Exploiter soi-même: Tự khai thác, tự canh tác.
  • Résilier un bail: Hủy bỏ hợp đồng thuê.
affermer

Un fermier décide d'affermer un champ pour y cultiver du blé.

ngoại động từ
  1. phát canh; lĩnh canh
  2. cho thuê để trưng quảng cáo; thuê để trưng quảng cáo
  3. (từ , nghĩa ) cho thầu (thuê chợ...); thầu (thuê chợ...)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affermer"