affermer

ngoại động từ
  1. phát canh; lĩnh canh
  2. cho thuê để trưng quảng cáo; thuê để trưng quảng cáo
  3. (từ , nghĩa ) cho thầu (thuê chợ...); thầu (thuê chợ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affermer"

affermer
Un fermier décide d'affermer un champ pour y cultiver du blé.