affluent

/'æfluənt/
Học thuật
Thân thiện
affluent

L'affluent se jette dans le fleuve plus large.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sông nhánh, chi lưu: Một dòng sông hoặc suối chảy vào một dòng sông lớn hơn hoặc vào một hồ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La Marne et l'Oise sont des affluents de la Seine. (Sông Marne sông Oise là các chi lưu của sông Seine.)
    • Ce ruisseau est un affluent du fleuve. (Con suối nàymột sông nhánh của con sông lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "affluent principal": chi lưu chính.
    • L'Yonne est un affluent principal de la Seine. (Sông Yonne là một chi lưu chính của sông Seine.)
Biến thể từ gần giống
  • Affluence (danh từ giống cái): sự đổ về, dòng chảy vào; sự giàu có, phồn thịnh.

    • L'affluence des eaux (dòng nước đổ về).
    • Vivre dans l'affluence (sống trong sự giàu có).
  • Affluer (động từ): đổ về, chảy về; tụ tập đông đảo.

    • Les eaux affluent vers la mer. (Nước đổ về biển.)
    • La foule afflue sur la place. (Đám đông tụ tập đông đảo trên quảng trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Tributaire (danh từ giống đực/giống cái): sông nhánh, chi lưu.
  • Confluent (danh từ giống đực): nơi hợp lưu, điểm hai dòng sông gặp nhau (chú ý: đâytừ chỉ địa điểm gặp nhau, không phải bản thân dòng sông nhánh).
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'affluent de...: (nghĩa đen) nằmnơi hợp lưu của...; (nghĩa bóng) là nơi hội tụ của nhiều yếu tố.
    • Cette ville est à l'affluent de plusieurs cultures. (Thành phố nàynơi hội tụ của nhiều nền văn hóa.)
affluent

L'affluent se jette dans le fleuve plus large.

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) sông nhánh, chi lưu
    • Les affluents de la Seine
      các chi lưu của sông Seine

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affluent"