affordable

Học thuật
Thân thiện
affordable

Affordable housing is being built in our neighborhood.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chi trả được, có thể đủ tài chính để làm được: Dùng để mô tả một thứ đó (thường hàng hóa, dịch vụ) giá cảmức một người hoặc một nhóm người có thể mua hoặc trả tiền không gặp khó khăn tài chính quá lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company offers high-quality products at affordable prices. (Công ty cung cấp các sản phẩm chất lượng cao với giá cả phải chăng.)
    • We need to find an affordable apartment in the city center. (Chúng tôi cần tìm một căn hộ giá thuê hợp trung tâm thành phố.)
    • This new program makes healthcare more affordable for low-income families. (Chương trình mới này giúp dịch vụ chăm sóc sức khỏe trở nên dễ tiếp cận hơn về mặt tài chính cho các gia đình thu nhập thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "affordable to someone": có thể chi trả được đối với ai đó.
    • This luxury car is not affordable to the average worker. (Chiếc xe hơi sang trọng này không phải thứ một công nhân bình thường có thể mua được.)
  • "make something affordable": làm cho cái đó trở nên hợp về giá, dễ tiếp cận về tài chính.
    • The government's subsidy aims to make solar panels affordable for homeowners. (Khoản trợ cấp của chính phủ nhằm mục đích làm cho tấm pin năng lượng mặt trời trở nên phải chăng đối với các chủ nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Affordability (danh từ): khả năng chi trả, tính hợp về giá cả.
    • The affordability of housing is a major concern in big cities. (Khả năng chi trả cho nhà ở một mối quan tâm lớncác thành phố lớn.)
  • Unaffordable (tính từ): không thể chi trả được, quá đắt đỏ.
    • Private university tuition is unaffordable for many families. (Học phí đại học tư thục quá đắt đỏ đối với nhiều gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Reasonable (adj): hợp , phải chăng (về giá cả).
  • Within one's means/budget: trong khả năng tài chính/ngân sách của ai đó.
  • Economical (adj): tiết kiệm, kinh tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "afford").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "affordable").

affordable

Affordable housing is being built in our neighborhood.

Adjective
  1. có thể chi trả được, có thể đủ tài chính để làm được
    • affordable housing
      nhà ở giá thấp, có thể chi trả được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự