afforest

/æ'fɔrist/
ngoại động từ
  1. trồng cây gây rừng; biến thành rừng
  2. (sử học) biến thành khu vực săn bắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

afforest
The government plans to afforest the barren hillside.