forest

/'fɔrist/
danh từ
  1. rừng
  2. (pháp ) rừng săn bắn
ngoại động từ
  1. trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

forest
A family walks along a path through the forest.