affreux

Học thuật
Thân thiện
affreux

Le temps est affreux aujourd'hui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kinh khủng, khủng khiếp: Dùng để mô tả điều đó gây ra cảm giác sợ hãi, ghê rợn hoặc rất dữ dội.
    • Ghê tởm: Diễn tả điều đó quá tệ, đáng kinh tởm về mặt đạo đức hoặc cảm xúc.
    • Xấu kinh người, xấu xí: Dùng để nói về ngoại hình rất xấu, khó coi.
    • Thảm hại; tệ hại: Chỉ một kết quả, tình huống hoặc chất lượng rất kém, đáng thất vọng.
  2. Danh từ giống đực (ít dùng):

    • Lính đánh thuê da trắng trong quân đội châu Phi: Một từ lịch sử chỉ người lính đánh thuê châu Âu phục vụ trong quân độichâu Phi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'était un accident affreux. (Đómột tai nạn kinh khủng.)
    • Il a commis un acte affreux. (Hắn đã phạm một hành động ghê tởm.)
    • Cette peinture est vraiment affreuse. (Bức tranh này thực sự xấu kinh người.)
    • Nous avons subi une défaite affreuse. (Chúng tôi đã phải chịu một thất bại thảm hại.)
    • Quel temps affreux ! (Thời tiết tệ hại quá!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est affreux !": Thán từ diễn tả sự kinh ngạc, ghê tởm hoặc thất vọng trước một điều đó.

    • C'est affreux ce qui lui est arrivé ! (Thật kinh khủng những đã xảy ra với anh ấy!)
  • "Une affreuse vérité": Một sự thật phũ phàng, khó chấp nhận.

    • Il a affronter l'affreuse vérité. (Anh ta đã phải đối mặt với sự thật phũ phàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Affreusement (phó từ): Một cách kinh khủng, khủng khiếp.

    • Il a crié affreusement. (Anh ta đã hét lên một cách kinh khủng.)
  • Affreuse (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "affreux".

    • Une histoire affreuse. (Một câu chuyện kinh khủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Horrible: Kinh khủng, khủng khiếp.
  • Atroce: Tàn bạo, dã man, kinh khủng.
  • Épouvantable: Kinh khủng, đáng sợ.
  • Hideux: Xấu xí, gớm guốc (nhấn mạnh vẻ ngoài).
Từ trái nghĩa
  • Magnifique: Tuyệt đẹp, tráng lệ.
  • Beau / Belle: Đẹp.
  • Merveilleux: Tuyệt vời, kỳ diệu.
  • Agréable: Dễ chịu, thú vị.
affreux

Le temps est affreux aujourd'hui.

tính từ
  1. kinh khủng, khủng khiếp
    • Spectacle affreux
      cảnh tượng kinh khủng
    • "délivrés du plus affreux cauchemar" (Loti)
      được giải thoát khỏi cơn ác mộng khủng khiếp nhất
  2. ghê tởm
    • Crime affreux
      tội ác ghê tởm
  3. xấu kinh người
    • Visage affreux
      mặt mũi xấu kinh người
    • Elle est affreuse avec cette coiffure
      kiểu tóc này khiến cho cô ta thật xấu xí
  4. thảm hại; tệ hại
    • Une affreuse défaite
      sự thất bại thảm hại
    • Temps affreux
      thời tiết tệ hại
    • Un affreux malentendu
      sự hiểu lầm tệ hại
danh từ giống đực
  1. lính đánh thuê da trắng trong quân đội châu Phi

Từ trái nghĩa