afoot

/ə'fut/
tính từ & phó từ
  1. đi bộ, đi chân
    • to go afoot throught the forest
      đi bộ xuyên qua rừng
  2. đang tiến hành, đang làm
  3. trở dậy; hoạt động
    • to be early afoot
      trở dậy sớm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

afoot
Plans are afoot for the school's spring festival.