afoot

/ə'fut/
Học thuật
Thân thiện
afoot

Plans are afoot for the school's spring festival.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đang diễn ra, đang tiến hành: Dùng để mô tả một kế hoạch, hoạt động hoặc sự việc nào đó đang được thực hiện hoặc đang xảy ra.
    • Đang hoạt động, đã thức dậy bắt đầu làm việc: (Cách dùng cổ hơn) Chỉ trạng thái đã thức dậy đang bận rộn.
  2. Phó từ:

    • Bằng chân, đi bộ: Di chuyển bằng cách đi bộ, không sử dụng phương tiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • There are plans afoot to build a new school. ( những kế hoạch đang được tiến hành để xây dựng một ngôi trường mới.)
    • With the election afoot, the city is full of campaign posters. (Với cuộc bầu cử đang diễn ra, thành phố ngập tràn áp phích vận động.)
    • He was already afoot at dawn. (Anh ấy đã thức dậy hoạt động từ lúc bình minh.)
  • Phó từ:

    • We decided to explore the island afoot. (Chúng tôi quyết định khám phá hòn đảo bằng cách đi bộ.)
    • The soldiers moved afoot through the dense jungle. (Những người lính di chuyển bằng chân xuyên qua khu rừng rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set a plan afoot": khởi động, bắt đầu tiến hành một kế hoạch.
    • The committee has set a new initiative afoot. (Ủy ban đã bắt đầu tiến hành một sáng kiến mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Underway (adj): đang được tiến hành, đang diễn ra (nghĩa tương tự khi "afoot" tính từ).
    • The construction project is underway. (Dự án xây dựng đang được tiến hành.)
Từ đồng nghĩa
  • In progress (adj): đang tiến hành.
  • On foot (adv): bằng chân, đi bộ.
  • Astir (adj): đang náo động, đang hoạt động (nghĩa cổ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

afoot

Plans are afoot for the school's spring festival.

tính từ & phó từ
  1. đi bộ, đi chân
    • to go afoot throught the forest
      đi bộ xuyên qua rừng
  2. đang tiến hành, đang làm
  3. trở dậy; hoạt động
    • to be early afoot
      trở dậy sớm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống