moving

/'mu:viɳ/
tính từ
  1. động, hoạt động
  2. cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng
    • a moving sight
      một cảnh thương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "moving"

moving
A child watches a moving picture of a train on a screen.