afoul

/ə'faul/
phó từ
  1. chạm vào, húc vào, đâm vào
    • to run afoul of
      húc vào, đâm bổ vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

afoul
The ship's lines became afoul of the anchor.