aggravation

/,ægrə'veiʃn/
danh từ
  1. sự làm trầm trọng thêm, sự làm nặng thêm, sự làm nguy ngập thêm, sự làm xấu thêm
  2. điều làm trầm trọng thêm, điều làm nặng thêm, điều làm nguy ngập thêm, điều làm xấu thêm
  3. (thông tục) sự làm bực mình, sự chọc tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

aggravation
The constant noise was a source of aggravation for the man trying to read.