agissant

tính từ
  1. hoạt động
  2. công hiệu, hiệu nghiệm
    • Remède agissant
      vị thuốc công hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "agissant"

Từ có nhắc đến "agissant"

agissant
Un remède agissant guérit rapidement le patient.