agitation

/,ædʤi'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự khuấy, sự lay động
    • Agitation de l'eau
      sự lay động của nước
  2. sự nhộn nhịp, sự náo động
    • L'agitation des grandes rues
      sự nhộn nhịpcác đường phố lớn
  3. sự bồn chồn
    • Son agitation augmentait avec l'attente
      nỗi bồn chồn của anh ta tăng theo thời gian chờ đợi
  4. (chính trị) sự khuấy động quần chúng
    • L'agitation et la propagande politiques
      sự khuấy động tuyên truyền chính trị
  5. sự phiến động, sự sôi sục
    • L'agitation populaire
      sự phiến động của dân chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

agitation
L'agitation de l'eau dans le verre est visible.