agrandir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho to ra, mở rộng ra, phóng to: Hành động tăng kích thước, diện tích hoặc quy mô của một vật thể, không gian hoặc hình ảnh.
    • Làm cho cao thượng lên, nâng cao: Hành động làm cho tâm hồn, tư tưởng hoặc phẩm giá trở nên lớn lao, cao đẹp hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ils veulent agrandir leur maison. (Họ muốn mở rộng ngôi nhà của mình.)
    • Pour mieux voir les détails, il faut agrandir cette image. (Để nhìn chi tiết hơn, cần phóng to bức ảnh này.)
    • La lecture agrandit l'esprit. (Việc đọc sách mở rộng tâm trí / làm cho tư tưởng cao thượng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'agrandir" (động từ phản thân): tự mở rộng, trở nên to lớn hơn.
    • L'entreprise s'agrandit rapidement. (Công ty đang mở rộng nhanh chóng.)
  • "agrandir le fossé": mở rộng hố ngăn cách (nghĩa bóng, thường dùng cho sự khác biệt xã hội, giàu nghèo).
    • Cette politique risque d'agrandir le fossé entre les riches et les pauvres. (Chính sách này nguy mở rộng hố ngăn cách giữa người giàu người nghèo.)
Biến thể từ liên quan
  • Agrandissement (danh từ giống đực): sự mở rộng, sự phóng to; bản phóng to.
    • L'agrandissement de l'aéroport est nécessaire. (Việc mở rộng sân baycần thiết.)
    • Je voudrais un agrandissement de cette photo. (Tôi muốn một bản phóng to của bức ảnh này.)
  • Grandir (động từ): lớn lên, phát triển (về kích thước, tầm vóc).
    • Les enfants grandissent vite. (Trẻ con lớn rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Élargir: mở rộng (theo chiều ngang), nới rộng.
  • Accroître: gia tăng, làm tăng lên (về quy mô, số lượng, cường độ).
  • Développer: phát triển, mở mang.
  • Magnifier (trang trọng): tôn vinh, làm rạng rỡ (nghĩa bóng, gần với "làm cho cao thượng").
Từ trái nghĩa
  • Rétrécir: thu nhỏ, làm cho hẹp lại.
  • Réduire: giảm bớt, thu nhỏ.
  • Diminuer: giảm đi, thu nhỏ lại.
ngoại động từ
  1. làm cho to ra, mở rộng ra, phóng to
    • Agrandir un trou
      mở rộng một cái lỗ
    • Agrandir une photographie
      phóng to một bức ảnh
    • Glace qui agrandit la pièce
      tấm gương làm cho căn phòng có vẻ rộng ra
  2. làm cho cao thượng lên
    • Agrandir l'âme
      làm cho tâm hồn cao thượng lên

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "agrandir"