agrandir

ngoại động từ
  1. làm cho to ra, mở rộng ra, phóng to
    • Agrandir un trou
      mở rộng một cái lỗ
    • Agrandir une photographie
      phóng to một bức ảnh
    • Glace qui agrandit la pièce
      tấm gương làm cho căn phòng có vẻ rộng ra
  2. làm cho cao thượng lên
    • Agrandir l'âme
      làm cho tâm hồn cao thượng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "agrandir"