ainsi

Học thuật
Thân thiện
ainsi

Ainsi, le soleil éclaire les ténèbres.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Như thế, như vậy: Dùng để chỉ cách thức, trạng thái hoặc mức độ đã được đề cập trước đó.
    • Cũng thế, cũng vậy: Dùng để so sánh hoặc liên hệ một sự việc tương tự với sự việc vừa nói.
    • Vậy nên, nên chi: Dùng để giới thiệu một kết luận hoặc hệ quả logic từ điều vừa trình bày.
    • Chẳng hạn như: Dùng để đưa ra một ví dụ minh họa.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (Như thế, như vậy):

    • Il a parlé ainsi. (Anh ấy đã nói như vậy.)
    • Les choses se sont passées ainsi. (Mọi việc đã diễn ra như thế.)
  • Phó từ (Cũng thế, cũng vậy):

    • Comme le feu réchauffe, ainsi le soleil éclaire. (Như lửa sưởi ấm, mặt trời cũng vậy chiếu sáng.)
  • Phó từ (Vậy nên, nên chi):

    • Ainsi, nous devons agir rapidement. (Vậy nên, chúng ta phải hành động nhanh chóng.)
    • Ainsi, je peux affirmer que c'est vrai. (Vậy nên, tôi có thể khẳng định điều đóđúng.)
  • Phó từ (Chẳng hạn như):

    • Plusieurs pays sont concernés, ainsi la France et l'Allemagne. (Nhiều nước bị ảnh hưởng, chẳng hạn như Pháp Đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ainsi que": Cùng với, cũng như, .

    • Il est venu ainsi que sa sœur. (Anh ấy đã đến cùng với chị gái của mình.)
    • La patience ainsi que la persévérance sont essentielles. (Sự kiên nhẫn cũng như lòng kiên trìđiều cốt yếu.)
  • "Ainsi qu'il...": Như đã...

    • Ainsi qu'il a été décidé, la réunion est annulée. (Như đã được quyết định, cuộc họp bị hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • "Pour ainsi dire" (Thành ngữ): Có thể nói là, xem như là.

    • C'est, pour ainsi dire, impossible. (Điều đó, có thể nói là, không thể được.)
  • "Ainsi soit-il" (Thành ngữ cố định): Xin được như nguyện (tương đương "Amen").

    • Que la paix règne. Ainsi soit-il. (Nguyện cho hòa bình ngự trị. Xin được như nguyện.)
  • "Et ainsi de suite" (Cụm từ): cứ tiếp tục như vậy, vân vân.

    • Il faut ajouter le sucre, les œufs, la farine, et ainsi de suite. (Cần thêm đường, trứng, bột , cứ tiếp tục như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • De cette façon, de cette manière: Theo cách này, theo kiểu đó.
  • Donc, par conséquent: Vì vậy, do đó (cho nghĩa "vậy nên").
  • Par exemple: Ví dụ như (cho nghĩa "chẳng hạn như").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho phó từ "ainsi". Các cụm từ quan trọng đã được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "Ainsi va le monde": Đờithế, thế gianvậy (chỉ sự thường tình của cuộc sống).
  • "Ainsi dit, ainsi fait": Nói sao làm vậy (chỉ sự giữ lời hứa hoặc hành động ngay lập tức).
ainsi

Ainsi, le soleil éclaire les ténèbres.

phó từ
  1. như thế, như vậy
    • Parler ainsi
      nói như vậy
    • C'est ainsi et pas autrement
      đúng như vậy chẳng khác đi được
  2. cũng thế, cũng vậy
    • Comme le soleil éclaire les ténèbres ainsi l'étude éclaire l'ignorance
      mặt trời thì bóng tối bị rọi tan, cũng vậy có học thì bớt dốt
    • "Ainsi dit, ainsi fait" (La Font.)
      nói sao làm vậy
  3. vậy nên, nên chi
    • Ainsi la prudence est nécessaire
      vậy nên sự thận trọngcần thiết
    • Ainsi je conclus que
      vậy nên tôi kết luận rằng
  4. chẳng hạn như
    • Certains mammifères sont marins, ainsi la baleine
      một vài động vật có vú sốngbiển, chẳng hạn như cá voi
    • ainsi que
      cùng với, cũng như,
    • Je vous invite ainsi que votre femme
      tôi mời anh cùng với chị
    • La vérité ainsi que la reconnaissance m'obligent à dire que...
      sự thực cũng như lòng biết ơn buộc tôi phải nói rằng...
    • Ainsi qu'il a été dit plus haut
      như đã nóitrên
    • pour ainsi dire
      xem pour
    • ainsi soit-il
      xin được như nguyện (amen)
    • et ainsi de suite
      tiếp theo hệt như vậy