ainsi

phó từ
  1. như thế, như vậy
    • Parler ainsi
      nói như vậy
    • C'est ainsi et pas autrement
      đúng như vậy chẳng khác đi được
  2. cũng thế, cũng vậy
    • Comme le soleil éclaire les ténèbres ainsi l'étude éclaire l'ignorance
      mặt trời thì bóng tối bị rọi tan, cũng vậy có học thì bớt dốt
    • "Ainsi dit, ainsi fait" (La Font.)
      nói sao làm vậy
  3. vậy nên, nên chi
    • Ainsi la prudence est nécessaire
      vậy nên sự thận trọngcần thiết
    • Ainsi je conclus que
      vậy nên tôi kết luận rằng
  4. chẳng hạn như
    • Certains mammifères sont marins, ainsi la baleine
      một vài động vật có vú sốngbiển, chẳng hạn như cá voi
    • ainsi que
      cùng với, cũng như,
    • Je vous invite ainsi que votre femme
      tôi mời anh cùng với chị
    • La vérité ainsi que la reconnaissance m'obligent à dire que...
      sự thực cũng như lòng biết ơn buộc tôi phải nói rằng...
    • Ainsi qu'il a été dit plus haut
      như đã nóitrên
    • pour ainsi dire
      xem pour
    • ainsi soit-il
      xin được như nguyện (amen)
    • et ainsi de suite
      tiếp theo hệt như vậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ainsi
Ainsi, le soleil éclaire les ténèbres.