air-to-ground

/'eətə'graund/
tính từ
  1. không đối đất
    • air-to-ground missile
      tên lửa không đối đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

air-to-ground
A military jet launches an air-to-ground missile at a target below.