airain

danh từ giống đực
  1. (văn học) đồng thau
  2. (từ , nghĩa ) súng lớn
    • L'airain tonne
      súng gầm
  3. (từ , nghĩa ) chuông đồng
    • ciel d'airain
      trời khô hạn gay gắt
    • la loi d'airain
      tên do Lassalle đặt cho đạo luật hạn chế lương của công nhân đến mức tối thiểu sống được mà thôi
    • coeur d'airain
      xem coeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

airain
Le forgeron martèle une plaque d'airain sur son enclume.