aérien

tính từ
  1. trên không trung, ở trên trời
    • Phénomène aérien
      hiện tượng trên không trung
    • Photographie aérienne
      ảnh chụp từ trên không, không ảnh
  2. (thực vật học) khí sinh
    • Racines aériennes
      rễ khí sinh
  3. (thuộc) hàng không
    • Ligne aérienne
      đường hàng không
    • Transport aérien
      sự vận tải bằng đường hàng không, sự không vận
    • Ravitaillement des populations sinistrées par pont aérien
      sự tiếp tế cho dân hoạn nạn bằng cầu không vận
    • Catastrophe aérienne
      thảm họa hàng không
  4. (thuộc) không quân
    • Combat aérien
      không chiến
    • Forces aériennes
      không lực
    • Base aérienne
      căn cứ không quân
  5. mỏng nhẹ
    • Tissu aérien
      vải mỏng nhẹ
  6. nhẹ nhàng
    • Démarche aérienne
      dáng đi nhẹ nhàng
  7. (sinh vật học, từ nghĩa ) như aérifère
    • peuple aérien
      (văn học) loài chim
danh từ giống đực
  1. (rađiô) anten

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aérien"

aérien
Un avion de ligne traverse le ciel aérien.