airmail

airmail

A postal worker sorts a stack of airmail letters with blue and red striped edges.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống chuyển thư từ bằng máy bay: "airmail" chỉ hệ thống hoặc dịch vụ vận chuyển thư từ bưu kiện bằng đường hàng không.
    • Thư từ gửi bằng máy bay: "airmail" cũng dùng để chỉ các thư bưu kiện được vận chuyển bằng máy bay.
  2. Động từ:

    • Gửi bằng đường hàng không: "airmail" có nghĩa gửi thư từ hoặc bưu kiện qua dịch vụ hàng không.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sending letters by airmail is faster than by sea. (Gửi thư bằng đường hàng không nhanh hơn so với đường biển.)
    • I received an airmail from my friend in Japan. (Tôi đã nhận được một bức thư gửi bằng đường hàng không từ bạn tôi ở Nhật.)
  • Động từ:

    • You should airmail this package to ensure it arrives on time. (Bạn nên gửi gói hàng này bằng đường hàng không để đảm bảo đến đúng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to send something by airmail": gửi thứ đó qua đường hàng không.

    • Documents sent by airmail often reach their destination within a week. (Tài liệu gửi qua đường hàng không thường đến đích trong vòng một tuần.)
  • "airmail letter": thư gửi bằng đường hàng không.

    • He wrote an airmail letter to his family back home. (Anh ấy đã viết một thư gửi bằng đường hàng không cho gia đìnhquê nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Airmail stamp (n): tem thư gửi bằng đường hàng không.
    • She collected old airmail stamps from different countries. ( ấy sưu tầm tem thư gửi bằng đường hàng không từ các quốc gia khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Air post: bưu điện hàng không (ít phổ biến hơn).
  • Express mail: thư chuyển phát nhanh (thường dùng chung, nhưng không nhất thiết bằng máy bay).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Send airmail: gửi bằng đường hàng không.
    • I always send airmail for important documents. (Tôi luôn gửi bằng đường hàng không cho các tài liệu quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • By airmail: qua đường hàng không.
    • The letter arrived by airmail in just three days. ( thư đến qua đường hàng không chỉ trong ba ngày.)