ajustement

danh từ giống đực
  1. sự sửa cho đúng, sự điều chỉnh
    • L'ajustement d'une balance
      sự sửa cân cho đúng
  2. sự làm cho khớp; (kỹ thuật) độ khớp
  3. (từ , nghĩa ) sự hòa giải
    • Chercher un ajustement à un différend
      tìm cách hòa giải một vụ tranh chấp
  4. (từ , nghĩa ) sự trang sức
    • Être recherché dans son ajustement
      trang sức cầu kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ajustement"

ajustement
L'horloger fait un ajustement précis du mécanisme.