alienate

/'eiljəneit/
ngoại động từ
  1. làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
    • to be alienated from...
      bị xa lánh...
  2. (pháp ) chuyển nhượng (tài sản...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "alienate"

alienate
The manager's constant criticism began to alienate his team.