alienated

Học thuật
Thân thiện
alienated

A student feels alienated from the group during a school project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị xa lánh, bị tách biệt: Cảm giác hoặc tình trạng bị tách rời khỏi một nhóm người, cộng đồng hoặc xã hội, dẫn đến sự cô lập.
    • Mất phương hướng, xa lạ: Cảm giác không còn thuộc về, không kết nối hoặc không hiểu được các giá trị, niềm tin hoặc môi trường xung quanh mình.
dụ sử dụng
  • (Nhiều người trẻ cảm thấy xa lạ/xa cách với chính trị truyền thống.)
  • (Những lời chỉ trích gay gắt của ông ấy chỉ khiến nhân viên càng cảm thấy bị xa lánh hơn.)
  • ( ấy cảm thấy cô đơn, lạc lõng trong thành phố mới, nơi không quen biết ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel alienated from": cảm thấy xa cách, tách biệt khỏi (ai đó, điều đó).
    • He felt increasingly alienated from his old friends. (Anh ấy ngày càng cảm thấy xa cách với những người bạn cũ.)
  • "alienated youth": giới trẻ lạc lõng/lệch chuẩn (thường chỉ những người trẻ cảm thấy bị xã hội bỏ rơi hoặc không tuân theo các chuẩn mực xã hội).
    • The program aims to reconnect with alienated youth. (Chương trình nhằm mục đích kết nối lại với giới trẻ lạc lõng.)
Biến thể từ liên quan
  • Alienate (động từ): làm cho ai đó trở nên xa cách, thù địch hoặc không còn ủng hộ.
    • His policies alienated many voters. (Các chính sách của ông ấy đã làm mất lòng nhiều cử tri.)
  • Alienation (danh từ): sự xa lánh, sự xa cách, tình trạng bị tách biệt.
    • Social alienation is a serious issue. (Sự xa cách/lạc lõng xã hội một vấn đề nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Estranged: bị làm cho xa cách, ly gián (thường dùng trong quan hệ gia đình, bạn bè thân thiết).
  • Disconnected: mất kết nối, tách rời.
  • Isolated: bị cô lập.
  • Detached: tách rời, dửng dưng.
Từ trái nghĩa
  • Connected: kết nối, gắn bó.
  • Integrated: được hòa nhập.
  • United: đoàn kết, hợp nhất.
alienated

A student feels alienated from the group during a school project.

Adjective
  1. bị làm cho không được ưa thích, bị xa lánh
  2. bị mất phương hướng
    • We live in an age of rootless alienated people.
      Chúng tôi sống trong thời kỳ của những con người sống vất vưởng mất phương hướng.

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự