alienated

Adjective
  1. bị làm cho không được ưa thích, bị xa lánh
  2. bị mất phương hướng
    • We live in an age of rootless alienated people.
      Chúng tôi sống trong thời kỳ của những con người sống vất vưởng mất phương hướng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

alienated
A student feels alienated from the group during a school project.