estrange

/is'treindʤ/
Học thuật
Thân thiện
estrange

The long silence began to estrange the two old friends.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh: Hành động khiến mối quan hệ thân thiết trở nên lạnh nhạt, xa cách, thường do mâu thuẫn, bất đồng hoặc thời gian.
    • Làm cho xa rời, tách rời: Hành động khiến ai đó rời xa khỏi một môi trường, thói quen, niềm tin hoặc nhóm người họ từng gắn bó.
dụ sử dụng
  • (Sự chỉ trích liên tục của anh ấy cuối cùng đã khiến anh xa lạ với gia đình mình.)
  • (Vụ bê bối chính trị đã làm ghẻ lạnh nhiều người ủng hộ lâu năm của ông ta.)
  • (Sốngnước ngoài một thập kỷ đã khiến ấy xa rời những truyền thống văn hóa của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become estranged": trở nên xa lạ, ghẻ lạnh (thường dùngdạng bị động hoặc tính từ).
    • The two brothers became estranged after the argument over the inheritance. (Hai anh em trở nên xa lạ sau cuộc tranh cãi về tài sản thừa kế.)
  • "estranged from reality": xa rời thực tế.
    • His grandiose plans showed he was growing estranged from reality. (Những kế hoạch hoành tráng của anh ta cho thấy anh ta đang ngày càng xa rời thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Estrangement (danh từ): sự xa lạ, sự ghẻ lạnh, tình trạng xa cách.
    • There was a period of estrangement between the former friends. (Đã một khoảng thời gian xa cách giữa những người bạn cũ.)
Từ đồng nghĩa
  • Alienate: làm cho xa lánh, làm cho ghét bỏ.
  • Distance: làm cho xa cách, giữ khoảng cách.
  • Disaffect: làm mất lòng trung thành, làm cho bất mãn.
Từ trái nghĩa
  • Reconcile: giảng hòa, hàn gắn.
  • Unite: đoàn kết, hợp nhất.
  • Endear: làm cho được yêu mến.
estrange

The long silence began to estrange the two old friends.

ngoại động từ
  1. làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "estrange"