estrange

/is'treindʤ/
ngoại động từ
  1. làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ly gián, làm cho xa rời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "estrange"

estrange
The long silence began to estrange the two old friends.