anomic

Adjective
  1. liên quan tới tình trạngtổ chức, thiếu chuẩn mực đạo đức
  2. liên quan tới tình trạng bị cô lập, xa lánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

anomic
An anomic individual sits alone on a park bench, disconnected from the passing crowd.