alinéa

danh từ giống đực
  1. thụt đầu dòng
  2. đoạn văn (giữa hai chỗ xuống dòng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "alinéa"

alinéa
Un alinéa commence par un retrait dans un texte.