aliéner

ngoại động từ
  1. chuyển nhượng
    • Aliéner une terre
      chuyển nhượng một khoảnh đất
  2. bỏ, mất (một quyền lợi...)
    • Aliéner sa liberté
      bỏ mất tự do
  3. (từ , nghĩa ) làm lánh xa, làm mất đi
    • Cette action lui aliéna toutes les sympathies
      việc đó làm anh ta mất hết cảm tình
  4. (từ , nghĩa ) làm rối (trí óc, tinh thần)
  5. (triết học) tha hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống