aligner

ngoại động từ
  1. xếp thẳng hàng với nhau
    • Aligner des soldats
      xếp binh lính thẳng hàng với nhau
  2. thích nghi theo, sửa theo
    • Aligner sa conduite sur celle des autres
      sửa cách cư xử theo những người khác
  3. nói nối tiếp, ghi nối tiếp
    • Aligner des chiffres
      ghi các con số nối tiếp nhau
    • les pays non-alignés
      các nước không liên kết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aligner"