jalonner

nội động từ
  1. đặt sào ngắm, cắm sào ngắm
ngoại động từ
  1. đặt sào ngắm trên, cắm sào ngắm trên một miếng đất
  2. đặt mốc cho, đánh dấu cho
    • Bouées qui jalonnent un chenal
      phao tiêu đánh dấu cho một con lạch
  3. đánh dấu từng quãng
    • Un passé jalonné de souvenirs
      một quá khứ được những kỷ niệm đánh dấu từng quãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống